NEWATER Việt Nam
Ngôn ngữ:
NEWATER ENGINEERING

Công nghệ xử lý

Phát triển giải pháp xử lý trên cơ sở hiệu quả kỹ thuật, khả năng vận hành và chi phí vòng đời; từ dữ liệu đầu vào đến phương án công nghệ, thiết bị, kiểm soát và hiệu quả đầu tư.

WATER WASTEWATER AIR REUSE
01
KHUNG KỸ THUẬT

Khung phát triển giải pháp

Một giải pháp xử lý không bắt đầu từ việc lựa chọn thiết bị hay một công nghệ riêng lẻ. Cấu hình hệ thống cần được phát triển từ đặc tính đầu vào, mục tiêu chất lượng đầu ra, điều kiện mặt bằng, yêu cầu vận hành và các ràng buộc của dự án.

Từ cơ sở đó, các phương án công nghệ được xây dựng, tính toán, kiểm tra thủy lực, đánh giá chi phí đầu tư và vận hành, sau đó tối ưu theo vòng lặp kỹ thuật – kinh tế trước khi xác lập giải pháp cuối cùng.

QUY TRÌNH KỸ THUẬT VÒNG LẶP PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT – KINH TẾ
THIẾT KẾ LẶP

ĐẦU VÀO / CƠ SỞ THIẾT KẾ

BẮT ĐẦU Bắt đầu

Xác định mục tiêu, phạm vi, điều kiện thiết kế và các ràng buộc của dự án.

P01 Cơ sở thiết kế

Đánh giá lưu lượng, tải lượng, thành phần và mức độ biến động của dòng cần xử lý.

P02 Phân tích đầu vào

Lựa chọn cơ chế xử lý và tổ hợp các công đoạn thành những phương án công nghệ khả thi.

P03 Xây dựng phương án

Xác lập tải trọng, kích thước, thủy lực, thiết bị và vùng vận hành của hệ thống.

P04 Tính toán & kiểm tra
P05 Đánh giá CAPEX & OPEX

Ước tính chi phí đầu tư, điện năng, hóa chất, bùn, vật tư, nhân công và bảo trì.

CAPEX OPEX
P06 Tối ưu phương án

So sánh hiệu quả, chi phí, độ ổn định và khả năng vận hành để điều chỉnh cấu hình.

ĐẠT CHƯA TỐI ƯU
P07 Xác lập giải pháp

Hoàn thiện chuỗi công nghệ, thiết bị, điều khiển và các điều kiện vận hành thiết kế.

ĐẦU RA Hoàn thành

GIẢI PHÁP CUỐI CÙNG

Quá trình thiết kế mang tính lặp. Khi CAPEX, OPEX, khả năng vận hành hoặc độ tin cậy chưa đạt mục tiêu, phương án cần được quay lại điều chỉnh từ cấp độ quá trình và cấu hình công nghệ.

02
TECHNOLOGY DOMAINS

Nhóm công nghệ trọng tâm

Mỗi nhóm công nghệ được lựa chọn theo bản chất của dòng cần xử lý, mục tiêu chất lượng đầu ra và các yếu tố chi phối chi phí đầu tư – vận hành.

Xử lý nước cấp 01
TECHNOLOGY DOMAIN

Xử lý nước cấp

Tổ hợp các quá trình xử lý nhằm kiểm soát độ đục, chất rắn, sắt, mangan, độ cứng, chất hữu cơ, vi sinh và các thành phần đặc thù của nguồn nước.

Keo tụ – tạo bông Lắng Tuyển nổi Lọc vật liệu Trao đổi ion UF NF RO
Yếu tố chi phối chi phí
Hóa chất Bơm Vật liệu lọc Màng Nước rửa
Xử lý nước thải 02
TECHNOLOGY DOMAIN

Xử lý nước thải

Phát triển chuỗi tiền xử lý, hóa lý, sinh học và xử lý bậc cao theo tải lượng ô nhiễm, tính chất nước thải và yêu cầu đầu ra.

Điều hòa DAF Hóa lý AO SBR MBBR MBR Xử lý bậc cao
Yếu tố chi phối chi phí
Điện sục khí Hóa chất Bùn Bơm Nhân công
Xử lý khí thải 03
TECHNOLOGY DOMAIN

Xử lý khí thải

Kiểm soát bụi, hơi axit, khí ô nhiễm, dung môi và mùi thông qua các quá trình thu gom, truyền khối, hấp phụ, lọc và oxy hóa phù hợp.

Cyclone Lọc bụi Scrubber Hấp thụ Hấp phụ Oxy hóa Xử lý mùi
Yếu tố chi phối chi phí
Quạt Tổn thất áp Hóa chất Vật liệu hấp phụ Bảo trì
Tái sử dụng & tinh sạch 04
TECHNOLOGY DOMAIN

Tái sử dụng & tinh sạch

Nâng cấp chất lượng nước sau xử lý để đáp ứng mục tiêu tái sử dụng, sản xuất, công nghệ hoặc các ứng dụng yêu cầu chất lượng nước cao.

UF NF RO EDI UV Khử ion Polishing
Yếu tố chi phối chi phí
Điện áp lực Màng Hóa chất CIP Tỷ lệ thu hồi Nước cô đặc
03
TECHNO-ECONOMIC BASIS

Cơ sở lựa chọn công nghệ

Phương án phù hợp không được xác định chỉ bằng hiệu suất xử lý. Các yếu tố kỹ thuật, kinh tế, thủy lực, mặt bằng và vận hành phải được đánh giá trong cùng một bài toán.

TECHNOLOGY SELECTION BASIS DESIGN CRITERIA & EVALUATION
08 TIÊU CHÍ DESIGN BASIS
PHASE 01 CƠ SỞ KỸ THUẬT

Đặc tính đầu vào

Lưu lượng, tải lượng, thành phần, nồng độ, tính chất và mức độ biến động quyết định cơ chế xử lý cần áp dụng.

Lưu lượng Tải lượng Thành phần Biến động
PHASE 02 CƠ SỞ KỸ THUẬT

Mục tiêu chất lượng đầu ra

Mức xử lý cần đạt quyết định số lượng hàng rào xử lý, mức độ hoàn thiện và yêu cầu dự phòng của hệ thống.

Chất lượng đầu ra Tái sử dụng Mức an toàn
PHASE 03 CƠ SỞ THIẾT KẾ

Tải trọng & quá trình

Tải trọng công nghệ, động học, thời gian lưu và vùng vận hành được sử dụng để xác lập kích thước công trình.

Tải trọng Động học Thời gian lưu Vùng vận hành
PHASE 04 CƠ SỞ THIẾT KẾ

Thủy lực & mặt bằng

Cao trình, tổn thất, chế độ bơm, phân phối dòng và diện tích xây dựng ảnh hưởng trực tiếp đến cấu hình hệ thống.

Cao trình Tổn thất Bơm Mặt bằng
PHASE 05 CƠ SỞ KINH TẾ

Chi phí đầu tư – CAPEX

Bao gồm công trình, thiết bị, đường ống, điện, đo lường – điều khiển, lắp đặt và các hạng mục phụ trợ.

Công trình Thiết bị Lắp đặt Phụ trợ
PHASE 06 CƠ SỞ VẬN HÀNH

Chi phí vận hành – OPEX

Bao gồm điện, hóa chất, nhân công, bùn hoặc chất thải, bảo trì và vật tư thay thế trong quá trình khai thác.

Điện Hóa chất Nhân công Bảo trì
PHASE 07 CƠ SỞ VẬN HÀNH

Độ tin cậy & khả năng vận hành

Đánh giá khả năng dự phòng, cô lập thiết bị, tự động hóa, bảo trì và khả năng duy trì hệ thống khi có sự cố.

Dự phòng Tự động hóa Bảo trì Độ tin cậy
PHASE 08 CƠ SỞ VÒNG ĐỜI

Chi phí vòng đời

So sánh phương án trên toàn thời gian khai thác thay vì chỉ dựa vào chi phí đầu tư ban đầu.

CAPEX OPEX Thay thế LCC
PERFORMANCE CAPEX OPEX OPERABILITY RELIABILITY LIFE-CYCLE COST
04
TỐI ƯU KỸ THUẬT – KINH TẾ

Cân bằng kỹ thuật – kinh tế

Tối ưu công nghệ là quá trình tìm cấu hình đạt yêu cầu xử lý với mức đầu tư, chi phí vận hành, độ ổn định và khả năng khai thác phù hợp nhất.

BỘ ĐÁNH GIÁ TỐI ƯU ĐÁNH GIÁ KỸ THUẬT – KINH TẾ
ĐA TIÊU CHÍ THEO VÒNG ĐỜI
A
CƠ SỞ KỸ THUẬT Hiệu quả kỹ thuật
01

Hiệu quả xử lý

Khả năng đạt và duy trì mục tiêu chất lượng đầu ra trong vùng vận hành thiết kế.

02

Khả năng vận hành

Mức độ phù hợp với nhân lực, điều khiển, bảo trì và điều kiện vận hành thực tế.

03

Độ tin cậy

Khả năng duy trì hiệu suất khi tải, chất lượng đầu vào và điều kiện hệ thống biến động.

KỸ THUẬT – KINH TẾ THIẾT KẾ TỐI ƯU HIỆU QUẢ × CHI PHÍ
B
CƠ SỞ KINH TẾ Hiệu quả kinh tế
04

CAPEX

Chi phí thiết bị, xây dựng, lắp đặt, hạ tầng phụ trợ và dự phòng đầu tư ban đầu.

05

OPEX

Chi phí điện năng, hóa chất, bùn, vật tư, nhân công và bảo trì trong vận hành.

06

Chi phí vòng đời – LCC

Tổng chi phí sở hữu, vận hành, bảo trì và thay thế trong thời gian khai thác hệ thống.

MÔ HÌNH CHI PHÍ VÒNG ĐỜI
LCC = CAPEX + OPEX
NGUYÊN TẮC ĐÁNH GIÁ

Trong đánh giá chi tiết, chi phí vòng đời cần xem xét thời gian khai thác, chu kỳ thay thế thiết bị – vật tư và giá trị tiền theo thời gian.

Phương án tối ưu không nhất thiết là phương án có CAPEX thấp nhất. Giá trị của giải pháp được xác định bởi khả năng đáp ứng mục tiêu xử lý với tổng chi phí vòng đời và mức độ ổn định phù hợp nhất.

05
TÍCH HỢP KỸ THUẬT

Tích hợp công nghệ theo tư duy hệ thống

Hiệu quả thực tế phụ thuộc vào cách quá trình, thủy lực, thiết bị, đo lường và điều khiển được tích hợp thành một hệ thống thống nhất.

KỸ THUẬT ĐA BỘ MÔN HỆ THỐNG XỬ LÝ TÍCH HỢP
THIẾT KẾ ĐỒNG BỘ HỆ THỐNG VẬN HÀNH ĐƯỢC
01

Công nghệ quá trình

Cân bằng vật chất, tải trọng, chuỗi công đoạn và điều kiện vận hành công nghệ.

02

Thủy lực hệ thống

Cao độ, tổn thất áp lực, bơm, profile thủy lực và phân phối dòng.

03

Thiết bị công nghệ

Công suất, vật liệu, cấu hình thiết bị và mức dự phòng cần thiết.

NEWATER HỆ THỐNG TÍCH HỢP THIẾT KẾ CHO VẬN HÀNH
04

Đường ống & bố trí

Tuyến ống, mặt bằng, không gian tiếp cận, bảo trì và khả năng mở rộng.

05

Đo lường & điều khiển

Thiết bị đo, tín hiệu, liên động, PLC/SCADA và chiến lược điều khiển.

06

Xây dựng & khả năng thi công

Kết cấu, tải trọng, không gian xây dựng, trình tự thi công và lắp đặt.

ĐẦU RA HỆ THỐNG Từ phương án công nghệ đến hệ thống vận hành được
CÓ THỂ XÂY DỰNG Có thể xây dựng
CÓ THỂ VẬN HÀNH Có thể vận hành
CÓ THỂ BẢO TRÌ Có thể bảo trì
CÓ THỂ MỞ RỘNG Có khả năng mở rộng

Tích hợp kỹ thuật bảo đảm các công nghệ xử lý riêng lẻ hoạt động như một hệ thống phối hợp thống nhất thay vì các công đoạn độc lập.